Quan tâm tiếng Trung là gì?
"quan tâm" trong tiếng Trung là 涉及 (động từ), 顾 (động từ).
涉及 Động từ
Hán Việt: THIỆP CẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên quan; dính líu đến; quan tâm; đề cập đến
顾 Động từ
Hán Việt: CỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chăm sóc; xem xét; quan tâm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quan tâm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 慈母címǔDanh từ · Người mẹ ấm áp, quan tâm
- 照顾zhàoguĐộng từ · Quan tâm
- 挂guàĐộng từ · Lo lắng; quan tâm
- 在意zàiyìĐộng từ · Quan tâm
- 关注guānzhùĐộng từ · Quan tâm; hứng thú; chú ý
- 管guǎnĐộng từ · Quan tâm
- 理lǐĐộng từ · Để ý, quan tâm
- 勤qínĐịnh nghĩa · Quan tâm
- 放在眼里fàngzàiyǎnlǐQuan tâm
- 眷顾juàngùĐộng từ · Quan tâm
Câu hỏi thường gặp
Quan tâm tiếng Trung là gì?
"quan tâm" trong tiếng Trung là 涉及 (động từ), 顾 (động từ).