Rò rỉ tiếng Trung là gì?
"rò rỉ" trong tiếng Trung là 漏 (động từ), 泄露 (động từ), 泄气 (động từ).
漏 Động từ
Hán Việt: LẬU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rò rỉ
泄露 Động từ
Hán Việt: TIẾT LỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rò rỉ (thông tin); tiết lộ
泄气 Động từ
Hán Việt: TIẾT KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rò rỉ (khí)
走漏 Động từ
Hán Việt: TẨU LẬU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rò rỉ (thông tin, bí mật,...)
透露 Động từ
Hán Việt: THẤU LỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rò rỉ
漏洞 Danh từ
Hán Việt: LẬU ĐỘNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rò rỉ
泄漏 Động từ
Hán Việt: TIẾT LẬU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rò rỉ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rò rỉ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rò rỉ tiếng Trung là gì?
"rò rỉ" trong tiếng Trung là 漏 (động từ), 泄露 (động từ), 泄气 (động từ).