Rộng lớn tiếng Trung là gì?
"rộng lớn" trong tiếng Trung là 辽阔 (tính từ), 灏, 濊.
辽阔 Tính từ
Hán Việt: LIÊU KHOÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rộng lớn; bao la
灏
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rộng lớn (nói về nước)
濊
Hán Việt: UẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rộng lớn
浩大 Tính từ
Hán Việt: HẠO ĐẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rộng lớn; to lớn
渺
Hán Việt: DIỂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rộng lớn (của một vùng nước)
广袤 Danh từ
Hán Việt: QUẢNG TRẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rộng lớn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rộng lớn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 洋洋yángyángTính từ · Rộng lớn
- 无垠wúyínĐộng từ · Rộng lớn
- 浩繁hàofánTính từ · Rộng lớn
- 浩然hàoránTính từ · Rộng lớn
- 广阔guǎngkuòTính từ · Rộng lớn
- 宽广kuānguǎngTính từ · Rộng lớn
- 洋yángĐịnh nghĩa · Rộng lớn
- 沧cāngRộng lớn (của nước)
- 浩hàoDanh từ · Rộng lớn (nước)
- 旷kuàngRộng lớn
- 壮阔zhuàngkuòTính từ · Rộng lớn
- 苍茫cāngmángTính từ · Rộng lớn
- 远大yuǎndàTính từ · Rộng lớn
- 瀚hànRộng lớn
- 恢宏huīhóngTính từ · Rộng lớn
- 纮hóngRộng lớn
- 泱泱yāngyāngTính từ · Rộng lớn
- 浩浩hàohàoTính từ · Rộng lớn (vũ trụ)
Câu hỏi thường gặp
Rộng lớn tiếng Trung là gì?
"rộng lớn" trong tiếng Trung là 辽阔 (tính từ), 灏, 濊.