Rửa tiếng Trung là gì?
"rửa" trong tiếng Trung là 洗 (động từ), 涮 (động từ), 清洗 (động từ).
洗 Động từ
Hán Việt: TẨY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rửa; tắm
- 你洗过车子了吗? Bạn đã rửa xe ô tô chưa?
- 把盘子洗了。 Rửa bát đi.
涮 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rửa
清洗 Động từ
Hán Việt: THANH TẨY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rửa
淘 Động từ
Hán Việt: ĐÀO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rửa
冲洗 Động từ
Hán Việt: XUNG TẨY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rửa
浣
Hán Việt: HOÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rửa
荡
Hán Việt: ĐÃNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rửa
涤
Hán Việt: ĐỊCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rửa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rửa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rửa tiếng Trung là gì?
"rửa" trong tiếng Trung là 洗 (động từ), 涮 (động từ), 清洗 (động từ).