So sánh tiếng Trung là gì?
"so sánh" trong tiếng Trung là 比 (giới từ), 比较 (động từ), 对比 (động từ).
比 Giới từ
Hán Việt: TỶ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: So sánh
比较 Động từ
Hán Việt: TỶ GIẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: So sánh
对比 Động từ
Hán Việt: ĐỐI TỶ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: So sánh
比喻 Động từ
Hán Việt: TỶ DỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: So sánh
相比 Động từ
Hán Việt: TƯƠNG TỶ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: So sánh
较 Phó từ
Hán Việt: GIẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: So sánh
比拟 Động từ
Hán Việt: TỶ NGHĨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: So sánh
异同 Danh từ
Hán Việt: DỊ ĐỒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: So sánh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "so sánh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
So sánh tiếng Trung là gì?
"so sánh" trong tiếng Trung là 比 (giới từ), 比较 (động từ), 对比 (động từ).