Tác phong tiếng Trung là gì?
"tác phong" trong tiếng Trung là 礼貌 (danh từ).
礼貌 Danh từ
Hán Việt: LỄ MẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lịch sự; lễ phép; tác phong
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tác phong" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 样子yàngziDanh từ · Tác phong
- 态度tàiduDanh từ · Tác phong
- 神态shéntàiDanh từ · Tác phong
- 神气shénqìDanh từ · Tác phong
- 风fēngDanh từ · Tác phong
- 仪表yíbiǎoDanh từ · Tác phong
- 举止jǔzhǐDanh từ · Tác phong
- 风貌fēngmàoDanh từ · Tác phong
- 风范fēngfànDanh từ · Tác phong
- 为人wéirénĐộng từ · Hành vi; tác phong; nhân cách
- 行事xíngshìĐộng từ · Tác phong
- 招式zhāoshìDanh từ · Tác phong
- 形迹xíngjìDanh từ · Tác phong
- 气态qìtàiDanh từ · Tác phong
- 仪态yítàiDanh từ · Tác phong
Câu hỏi thường gặp
Tác phong tiếng Trung là gì?
"tác phong" trong tiếng Trung là 礼貌 (danh từ).