Tán thành tiếng Trung là gì?
"tán thành" trong tiếng Trung là 支持 (động từ), 赞成 (động từ), 倡导 (động từ).
支持 Động từ
Hán Việt: CHI TRÌ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tán thành
赞成 Động từ
Hán Việt: TÁN THÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tán thành; đồng ý
- 您赞成还是反对他的想法? Ông tán thành hay phản đối ý kiến của nó?
倡导 Động từ
Hán Việt: XƯỚNG ĐẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tán thành
赞同 Động từ
Hán Việt: TÁN ĐỒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tán thành
认同 Động từ
Hán Việt: NHẬN ĐỒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tán thành
审批 Động từ
Hán Việt: THẨM PHÊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tán thành
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tán thành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tán thành tiếng Trung là gì?
"tán thành" trong tiếng Trung là 支持 (động từ), 赞成 (động từ), 倡导 (động từ).