Tình cảm tiếng Trung là gì?
"tình cảm" trong tiếng Trung là 感情 (danh từ), 亲情 (danh từ), 情 (danh từ).
感情 Danh từ
Hán Việt: CẢM TÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảm xúc; tình cảm
亲情 Danh từ
Hán Việt: THÂN TÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình cảm
情 Danh từ
Hán Việt: TÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình cảm; cảm xúc; tình; đam mê
情操 Danh từ
Hán Việt: TÌNH THAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình cảm
情爱 Danh từ
Hán Việt: TÌNH ÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình cảm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tình cảm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 情意qíngyìDanh từ · Tình cảm thân thiện; tình cảm
- 情义qíngyìDanh từ · Tình cảm
- 情分qíngfènDanh từ · Tình cảm; tình bạn
- 爱àiĐộng từ · Tình cảm
- 伤感shānggǎnTính từ · Tình cảm
- 情调qíngdiàoDanh từ · Yếu tố tình cảm, nhân tố tình cảm, tình cảm
- 感性gǎnxìngTính từ · Tình cảm
- 恩情ēnqíngDanh từ · Tình cảm
- 痴chīDanh từ · Tình cảm
- 欢心huānxīnDanh từ · Tình cảm
- 爱怜àiliánĐộng từ · Tình cảm
- 情事qíngshìDanh từ · Tình cảm
- 抚爱fǔ'àiĐộng từ · Tình cảm; sự chăm sóc yêu thương
Câu hỏi thường gặp
Tình cảm tiếng Trung là gì?
"tình cảm" trong tiếng Trung là 感情 (danh từ), 亲情 (danh từ), 情 (danh từ).