TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tươi tốt tiếng Trung là gì?

"tươi tốt" trong tiếng Trung là 茂盛 (tính từ), 菲, 繁茂 (tính từ).

茂盛 Tính từ

màoshèngHán Việt: MẬU THỊNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tươi tốt

Xem đầy đủ từ "茂盛": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

菲

fēiHán Việt: PHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tươi tốt (cây cối)

Xem đầy đủ từ "菲": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

繁茂 Tính từ

fánmàoHán Việt: PHỒN MẬU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tươi tốt; sum suê

Xem đầy đủ từ "繁茂": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

茂

màoHán Việt: MẬU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tươi tốt

Xem đầy đủ từ "茂": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

郁

yùHán Việt: UẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tươi tốt; sum suê

Xem đầy đủ từ "郁": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

蔚

wèiHán Việt: ÚY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tươi tốt

Xem đầy đủ từ "蔚": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tươi tốt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tươi tốt tiếng Trung là gì?

"tươi tốt" trong tiếng Trung là 茂盛 (tính từ), 菲, 繁茂 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.