Tươi tốt tiếng Trung là gì?
"tươi tốt" trong tiếng Trung là 茂盛 (tính từ), 菲, 繁茂 (tính từ).
茂盛 Tính từ
Hán Việt: MẬU THỊNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tươi tốt
菲
Hán Việt: PHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tươi tốt (cây cối)
繁茂 Tính từ
Hán Việt: PHỒN MẬU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tươi tốt; sum suê
茂
Hán Việt: MẬU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tươi tốt
郁
Hán Việt: UẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tươi tốt; sum suê
蔚
Hán Việt: ÚY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tươi tốt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tươi tốt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tươi tốt tiếng Trung là gì?
"tươi tốt" trong tiếng Trung là 茂盛 (tính từ), 菲, 繁茂 (tính từ).