Tỉnh táo tiếng Trung là gì?
"tỉnh táo" trong tiếng Trung là 清醒 (tính từ), 警醒 (động từ).
清醒 Tính từ
Hán Việt: THANH TỈNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tỉnh táo
警醒 Động từ
Hán Việt: CẢNH TỈNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tỉnh táo
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tỉnh táo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 警觉jǐngjuéTính từ · Cảnh giác; tỉnh táo
- 灵醒língxǐngTỉnh táo
- 头脑清楚tóunǎoqīngchuTỉnh táo
- 醒xǐngĐộng từ · Tỉnh táo
- 灵língTính từ · Tỉnh táo
- 觉juéĐộng từ · Tỉnh táo
- 节制jiézhìĐộng từ · Tỉnh táo
- 神志shénzhìDanh từ · Tỉnh táo
- 乖觉guāijuéTính từ · Tỉnh táo
- 解乏jiěfáĐộng từ · Tỉnh táo
- 提神醒脑tíshénxǐngnǎoTỉnh táo
- 擦亮眼睛cāliàngyǎnjīngTỉnh táo
Câu hỏi thường gặp
Tỉnh táo tiếng Trung là gì?
"tỉnh táo" trong tiếng Trung là 清醒 (tính từ), 警醒 (động từ).