TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tỉnh táo tiếng Trung là gì?

"tỉnh táo" trong tiếng Trung là 清醒 (tính từ), 警醒 (động từ).

清醒 Tính từ

qīngxǐngHán Việt: THANH TỈNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tỉnh táo

Xem đầy đủ từ "清醒": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

警醒 Động từ

jǐngxǐngHán Việt: CẢNH TỈNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tỉnh táo

Xem đầy đủ từ "警醒": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tỉnh táo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tỉnh táo tiếng Trung là gì?

"tỉnh táo" trong tiếng Trung là 清醒 (tính từ), 警醒 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.