TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thành tựu tiếng Trung là gì?

"thành tựu" trong tiếng Trung là 成就 (động từ), 业绩 (danh từ), 政绩 (danh từ).

成就 Động từ

chéngjiùHán Việt: THÀNH TỰU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thành tựu

  • 我取得了众多可观的成就。 Tôi đã đạt được rất nhiều thành tựu đáng kể.

Xem đầy đủ từ "成就": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

业绩 Danh từ

yèjìHán Việt: NGHIỆP TÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thành tích; thành tựu

Xem đầy đủ từ "业绩": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

政绩 Danh từ

zhèngjìHán Việt: CHÍNH TÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thành tựu (chính trị)

Xem đầy đủ từ "政绩": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

功业 Danh từ

gōngyèHán Việt: CÔNG NGHIỆP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thành tựu

Xem đầy đủ từ "功业": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thành tựu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thành tựu tiếng Trung là gì?

"thành tựu" trong tiếng Trung là 成就 (động từ), 业绩 (danh từ), 政绩 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.