Tham vọng tiếng Trung là gì?
"tham vọng" trong tiếng Trung là 野心 (danh từ), 志气 (danh từ).
野心 Danh từ
Hán Việt: DÃ TÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tham vọng
志气 Danh từ
Hán Việt: CHÍ KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tham vọng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tham vọng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 雄心勃勃xióngxīnbóbóCụm từ · Tham vọng lớn (thành ngữ); tham vọng
- 企图心qǐtúxīnTham vọng
- 贪婪tānlánTính từ · Tham vọng
- 抱负bàofùDanh từ · Tham vọng
- 上进心shàngjìnxīnDanh từ · Tham vọng
- 志愿zhìyuànDanh từ · Tham vọng
- 心胸xīnxiōngDanh từ · Tham vọng
- 志zhìTính từ · Tham vọng
- 远大yuǎndàTính từ · Tham vọng
- 贪欲tānyùDanh từ · Tham vọng
- 心气xīnqìDanh từ · Tham vọng
Câu hỏi thường gặp
Tham vọng tiếng Trung là gì?
"tham vọng" trong tiếng Trung là 野心 (danh từ), 志气 (danh từ).