Tiết kiệm tiếng Trung là gì?
"tiết kiệm" trong tiếng Trung là 节约 (động từ), 节省 (động từ), 积蓄 (động từ).
节约 Động từ
Hán Việt: TIẾT ƯỚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiết kiệm
节省 Động từ
Hán Việt: TIẾT TỈNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiết kiệm
积蓄 Động từ
Hán Việt: TÍCH SÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiết kiệm; để dành
节俭 Tính từ
Hán Việt: TIẾT KIỆM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiết kiệm; có tính kinh tế
俭
Hán Việt: KIỆM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiết kiệm; tằn tiện
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiết kiệm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 省却shěngquèĐộng từ · Tiết kiệm
- 节余jiéyúĐộng từ · Tiết kiệm
- 俭约jiǎnyuēTính từ · Tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện
- 省俭shěngjiǎnTính từ · Tiết kiệm; tằn tiện
- 俭省jiǎnshěngTính từ · Tiết kiệm; kinh tế; dè sẻn
- 俭用jiǎnyòngTiết kiệm; sống tiết kiệm
- 克俭kèjiǎnTiết kiệm; tằn tiện
- 省shěngDanh từ · Tiết kiệm
- 节jiéDanh từ · Tiết kiệm
- 攒zǎnĐộng từ · Tiết kiệm
- 约yuēPhó từ · Tiết kiệm
- 省去shěngqùTiết kiệm (thời gian, công sức v.v.)
Câu hỏi thường gặp
Tiết kiệm tiếng Trung là gì?
"tiết kiệm" trong tiếng Trung là 节约 (động từ), 节省 (động từ), 积蓄 (động từ).