To tiếng Trung là gì?
"to" trong tiếng Trung là 大 (tính từ), 粗 (tính từ), 伟 (danh từ).
大 Tính từ
Hán Việt: ĐẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: To; lớn; vĩ đại; rộng
- 不要再调大电视的声音了。 Đừng bật to tiếng TV nữa.
- 今天下这么大的雨,土松着呢。 Hôm nay mưa to thế này thì đất bở lắm đấy.
粗 Tính từ
Hán Việt: THÔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: To; dày
伟 Danh từ
Hán Việt: VĨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: To
觥
Hán Việt: QUANG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: To
硕大 Tính từ
Hán Việt: THẠC ĐẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: To
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "to" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
To tiếng Trung là gì?
"to" trong tiếng Trung là 大 (tính từ), 粗 (tính từ), 伟 (danh từ).