TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

To tiếng Trung là gì?

"to" trong tiếng Trung là 大 (tính từ), 粗 (tính từ), 伟 (danh từ).

大 Tính từ

dàHán Việt: ĐẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: To; lớn; vĩ đại; rộng

  • 不要再调大电视的声音了。 Đừng bật to tiếng TV nữa.
  • 今天下这么大的雨,土松着呢。 Hôm nay mưa to thế này thì đất bở lắm đấy.

Xem đầy đủ từ "大": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

粗 Tính từ

cūHán Việt: THÔ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: To; dày

Xem đầy đủ từ "粗": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

伟 Danh từ

wěiHán Việt: VĨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: To

Xem đầy đủ từ "伟": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

觥

gōngHán Việt: QUANG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: To

Xem đầy đủ từ "觥": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

硕大 Tính từ

shuòdàHán Việt: THẠC ĐẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: To

Xem đầy đủ từ "硕大": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "to" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

To tiếng Trung là gì?

"to" trong tiếng Trung là 大 (tính từ), 粗 (tính từ), 伟 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.