Tránh tiếng Trung là gì?
"tránh" trong tiếng Trung là 避 (động từ), 推卸 (động từ), 避开 (động từ).
避 Động từ
Hán Việt: TỴ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tránh
推卸 Động từ
Hán Việt: SUY TÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tránh (đặc biệt là trách nhiệm); đổ lỗi; thoái thác
避开 Động từ
Hán Việt: TỴ KHAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tránh
以防 Phó từ
Hán Việt: DĨ PHÒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tránh
避让 Động từ
Hán Việt: TỴ NHƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tránh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tránh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tránh tiếng Trung là gì?
"tránh" trong tiếng Trung là 避 (động từ), 推卸 (động từ), 避开 (động từ).