TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tránh tiếng Trung là gì?

"tránh" trong tiếng Trung là 避 (động từ), 推卸 (động từ), 避开 (động từ).

避 Động từ

bìHán Việt: TỴ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tránh

Xem đầy đủ từ "避": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

推卸 Động từ

tuīxièHán Việt: SUY TÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tránh (đặc biệt là trách nhiệm); đổ lỗi; thoái thác

Xem đầy đủ từ "推卸": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

避开 Động từ

bìkāiHán Việt: TỴ KHAI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tránh

Xem đầy đủ từ "避开": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

以防 Phó từ

yǐfángHán Việt: DĨ PHÒNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tránh

Xem đầy đủ từ "以防": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

避让 Động từ

bìràngHán Việt: TỴ NHƯỢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tránh

Xem đầy đủ từ "避让": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tránh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tránh tiếng Trung là gì?

"tránh" trong tiếng Trung là 避 (động từ), 推卸 (động từ), 避开 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.