TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Trưng bày tiếng Trung là gì?

"trưng bày" trong tiếng Trung là 展览 (danh từ), 展示 (động từ), 展现 (động từ).

展览 Danh từ

zhǎnlǎnHán Việt: TRIỂN LÃM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trưng bày

Xem đầy đủ từ "展览": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

展示 Động từ

zhǎnshìHán Việt: TRIỂN THỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiết lộ; trưng bày; trình diễn; triển lãm

Xem đầy đủ từ "展示": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

展现 Động từ

zhǎnxiànHán Việt: TRIỂN HIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mở ra trước mắt; xuất hiện; tiết lộ; trưng bày

Xem đầy đủ từ "展现": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

陈列 Động từ

chénlièHán Việt: TRẦN LIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trưng bày; triển lãm

Xem đầy đủ từ "陈列": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

展出 Động từ

zhǎnchūHán Việt: TRIỂN XUẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trưng bày

Xem đầy đủ từ "展出": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

陈 Động từ

chénHán Việt: TRẦN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bày ra; trưng bày; hiển thị

Xem đầy đủ từ "陈": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trưng bày" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trưng bày tiếng Trung là gì?

"trưng bày" trong tiếng Trung là 展览 (danh từ), 展示 (động từ), 展现 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.