TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Trộn tiếng Trung là gì?

"trộn" trong tiếng Trung là 混合 (động từ), 混 (động từ), 拌 (động từ).

混合 Động từ

hùnhéHán Việt: HỖN HỢP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trộn; pha trộn

Xem đầy đủ từ "混合": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

混 Động từ

hùnHán Việt: HỖN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trộn

Xem đầy đủ từ "混": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

拌 Động từ

bàn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trộn

Xem đầy đủ từ "拌": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

掺 Động từ

chān giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trộn

Xem đầy đủ từ "掺": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

混杂 Động từ

hùnzáHán Việt: HỖN TẠP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trộn

Xem đầy đủ từ "混杂": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trộn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trộn tiếng Trung là gì?

"trộn" trong tiếng Trung là 混合 (động từ), 混 (động từ), 拌 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.