Trộn tiếng Trung là gì?
"trộn" trong tiếng Trung là 混合 (động từ), 混 (động từ), 拌 (động từ).
混合 Động từ
Hán Việt: HỖN HỢP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trộn; pha trộn
混 Động từ
Hán Việt: HỖN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trộn
拌 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trộn
掺 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trộn
混杂 Động từ
Hán Việt: HỖN TẠP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trộn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trộn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trộn tiếng Trung là gì?
"trộn" trong tiếng Trung là 混合 (động từ), 混 (động từ), 拌 (động từ).