TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Trực tiếp tiếng Trung là gì?

"trực tiếp" trong tiếng Trung là 切身 (tính từ), 第一手 (tính từ), 径直 (phó từ).

切身 Tính từ

qièshēnHán Việt: THIẾT THÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trực tiếp

Xem đầy đủ từ "切身": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

第一手 Tính từ

dìyīshǒuHán Việt: ĐỆ NHẤT THỦ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trực tiếp

Xem đầy đủ từ "第一手": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

径直 Phó từ

jìngzhíHán Việt: KÍNH TRỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trực tiếp

Xem đầy đủ từ "径直": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trực tiếp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trực tiếp tiếng Trung là gì?

"trực tiếp" trong tiếng Trung là 切身 (tính từ), 第一手 (tính từ), 径直 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.