Trong tiếng Trung là gì?
"trong" trong tiếng Trung là 内 (phương vị từ), 里 (phương vị từ), 清澈 (tính từ).
内 Phương vị từ
Hán Việt: NỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trong
- 会场内,掌声、哨声、喊声、笑声乱成了一锅粥。 Trong hội trường, tiếng vỗ tay, tiếng còi, tiếng hò hét, tiếng cười hỗn loạn.
- 我会在两个小时内回来。 Mình sẽ quay lại trong vòng 2 tiếng.
里 Phương vị từ
Hán Việt: LÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trong, bên trong
- 照片里的女孩在微笑。 Cô gái trong bức ảnh đang mỉm cười.
- 他们在餐厅里看菜单。 Họ đang xem thực đơn ở trong nhà hàng.
清澈 Tính từ
Hán Việt: THANH TRIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trong; trong veo
澄清 Tính từ
Hán Việt: TRỪNG THANH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trong (chất lỏng)
中 Phương vị từ
Hán Việt: TRUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bên trong; ở giữa; trong
- 云是天空中的水汽团。 Mây là do hơi nước trong không trung tích tụ thành.
- 变量的声明在C和C++中极其重要。 Khai báo biến trong C/C++ vô cùng quan trọng.
清 Tính từ
Hán Việt: THANH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trong; sạch
澄
Hán Việt: TRỪNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trong
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trong" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trong tiếng Trung là gì?
"trong" trong tiếng Trung là 内 (phương vị từ), 里 (phương vị từ), 清澈 (tính từ).