TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Vì tiếng Trung là gì?

"vì" trong tiếng Trung là 因为 (liên từ), 为了 (giới từ), 既然 (liên từ).

因为 Liên từ

yīnwèiHán Việt: NHÂN VI giọng máy của trình duyệt

  • 不要看不起有缺点的人,因为每个人都会有缺点的。 Đừng xem thường những người có khuyết điểm, bởi vì mỗi người đều có thể có khuyết điểm.
  • 因为风暴,他们晚到了。 Vì cơn bão nên họ đã tới trễ.

Xem đầy đủ từ "因为": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

为了 Giới từ

wèileHán Việt: VI LIỄU giọng máy của trình duyệt

  • 我说是「为了地球的环境」,但其实是「为了住在地球上的人类」。 Tôi nói là "Vì môi trường của Trái Đất", nhưng thực ra nó là "Vì những người đang sống trên Trái Đất".

Xem đầy đủ từ "为了": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

既然 Liên từ

jìránHán Việt: KÝ NHIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vì; khi; đã là

Xem đầy đủ từ "既然": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

为的是

wèideshìHán Việt: VI ĐÍCH THỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vì

Xem đầy đủ từ "为的是": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vì" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Vì tiếng Trung là gì?

"vì" trong tiếng Trung là 因为 (liên từ), 为了 (giới từ), 既然 (liên từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.