Vì tiếng Trung là gì?
"vì" trong tiếng Trung là 因为 (liên từ), 为了 (giới từ), 既然 (liên từ).
因为 Liên từ
Hán Việt: NHÂN VI giọng máy của trình duyệt
- 不要看不起有缺点的人,因为每个人都会有缺点的。 Đừng xem thường những người có khuyết điểm, bởi vì mỗi người đều có thể có khuyết điểm.
- 因为风暴,他们晚到了。 Vì cơn bão nên họ đã tới trễ.
为了 Giới từ
Hán Việt: VI LIỄU giọng máy của trình duyệt
- 我说是「为了地球的环境」,但其实是「为了住在地球上的人类」。 Tôi nói là "Vì môi trường của Trái Đất", nhưng thực ra nó là "Vì những người đang sống trên Trái Đất".
既然 Liên từ
Hán Việt: KÝ NHIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vì; khi; đã là
为的是
Hán Việt: VI ĐÍCH THỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vì
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vì" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vì tiếng Trung là gì?
"vì" trong tiếng Trung là 因为 (liên từ), 为了 (giới từ), 既然 (liên từ).