TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Vô song tiếng Trung là gì?

"vô song" trong tiếng Trung là 无敌 (tính từ), 卓绝 (tính từ), 无双 (động từ).

无敌 Tính từ

wúdíHán Việt: VÔ ĐỊCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vô song

Xem đầy đủ từ "无敌": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

卓绝 Tính từ

zhuójuéHán Việt: TRÁC TUYỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vô song

Xem đầy đủ từ "卓绝": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

无双 Động từ

wúshuāngHán Việt: VÔ SONG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vô song

Xem đầy đủ từ "无双": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

盖世 Động từ

gàishìHán Việt: CÁI THẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vô song

Xem đầy đủ từ "盖世": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vô song" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Vô song tiếng Trung là gì?

"vô song" trong tiếng Trung là 无敌 (tính từ), 卓绝 (tính từ), 无双 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.