Vô song tiếng Trung là gì?
"vô song" trong tiếng Trung là 无敌 (tính từ), 卓绝 (tính từ), 无双 (động từ).
无敌 Tính từ
Hán Việt: VÔ ĐỊCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vô song
卓绝 Tính từ
Hán Việt: TRÁC TUYỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vô song
无双 Động từ
Hán Việt: VÔ SONG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vô song
盖世 Động từ
Hán Việt: CÁI THẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vô song
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vô song" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 举世无双jǔshìwúshuāngCụm từ · Vô song (thành ngữ); số một thế giới
- 绝代juédàiTính từ · Vô song
- 无出其右wúchūqíyòuCụm từ · Vô song; không có gì sánh bằng; không gì tốt hơn
- 寡二少双guǎ'èrshǎoshuāngVô song
- 旷代kuàngdàiVô song
- 无比wúbǐĐộng từ · Vô song
- 空前绝后kōngqiánjuéhòuCụm từ · Vô song
- 至高无上zhìgāowúshàngCụm từ · Vô song
- 绝伦juélúnTính từ · Vô song
- 独步dúbùĐộng từ · Vô song
Câu hỏi thường gặp
Vô song tiếng Trung là gì?
"vô song" trong tiếng Trung là 无敌 (tính từ), 卓绝 (tính từ), 无双 (động từ).