Vỏ tiếng Trung là gì?
"vỏ" trong tiếng Trung là 贝壳 (danh từ), 壳 (danh từ), 果皮 (danh từ).
贝壳 Danh từ
Hán Việt: BỐI XÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vỏ (của động vật thân mềm)
壳 Danh từ
Hán Việt: XÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vỏ (của trứng, hạt, cua, v.v.)
果皮 Danh từ
Hán Việt: QUẢ BÌ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vỏ (trái cây)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vỏ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 豆荚dòujiáDanh từ · Vỏ (của cây họ đậu)
- 硬皮yìngpíVỏ (của chất lỏng đã đông đặc, v.v.)
- 机壳jīqiàoVỏ, vỏ bọc, thùng máy hoặc khung (của máy tính, máy photocopy, v.v.)
- 谷壳gǔkéDanh từ · Vỏ (của gạo, v.v.); trấu
- 壳儿kérDanh từ · Vỏ
- 套tàoLượng từ · Vỏ
- 框kuàngĐộng từ · Vỏ
- 颖yǐngVỏ
- 介jièVỏ
- 布袋bùdàiDanh từ · Vỏ
- 盖子gàiziDanh từ · Vỏ
- 外壳wàikéDanh từ · Vỏ
- 套子tàoziDanh từ · Vỏ
- 包衣bāoyīDanh từ · Vỏ (ngô)
Câu hỏi thường gặp
Vỏ tiếng Trung là gì?
"vỏ" trong tiếng Trung là 贝壳 (danh từ), 壳 (danh từ), 果皮 (danh từ).