TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Vững vàng tiếng Trung là gì?

"vững vàng" trong tiếng Trung là 稳定 (tính từ), 坚决 (tính từ), 坚定 (tính từ).

稳定 Tính từ

wěndìngHán Việt: ỔN ĐỊNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vững vàng

Xem đầy đủ từ "稳定": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

坚决 Tính từ

jiānjuéHán Việt: KIÊN QUYẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vững vàng; kiên quyết; quyết tâm

Xem đầy đủ từ "坚决": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

坚定 Tính từ

jiāndìngHán Việt: KIÊN ĐỊNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vững vàng

Xem đầy đủ từ "坚定": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

沉着 Tính từ

chénzhuóHán Việt: TRẦM TRƯỚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vững vàng

Xem đầy đủ từ "沉着": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

稳 Tính từ

wěnHán Việt: ỔN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ổn định; vững vàng; ổn thoả

Xem đầy đủ từ "稳": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

平稳 Tính từ

píngwěnHán Việt: BÌNH ỔN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Êm ả; vững vàng

Xem đầy đủ từ "平稳": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

稳健 Tính từ

wěnjiànHán Việt: ỔN KIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vững vàng

Xem đầy đủ từ "稳健": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

安稳 Tính từ

ānwěnHán Việt: YÊN ỔN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vững vàng; ổn định; điềm tĩnh; bình tĩnh; (giấc ngủ) ngon; (quá trình chuyển đổi) suôn sẻ

Xem đầy đủ từ "安稳": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

沉稳 Tính từ

chénwěnHán Việt: TRẦM ỔN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vững vàng

Xem đầy đủ từ "沉稳": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

稳重 Tính từ

wěnzhòngHán Việt: ỔN TRỌNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vững vàng

Xem đầy đủ từ "稳重": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

踏踏实实 Phó từ

tātāshíshíHán Việt: ĐẠP ĐẠP THỰC THỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vững vàng

Xem đầy đủ từ "踏踏实实": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vững vàng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Vững vàng tiếng Trung là gì?

"vững vàng" trong tiếng Trung là 稳定 (tính từ), 坚决 (tính từ), 坚定 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.