刑
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hình” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 刀 (đao) · bộ số 18 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: hình
刑 nghĩa là hình phạt, hình sự.
Nghĩa của 刑
xíng
HÌNH- Hình phạt
- Hình sự
- Bản án
- Tra tấn
- Hình phạt thể xác
Xíng
HÌNHtên riêng- họ Họ Xíng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 刑
Đồng nghĩa
Từ ghép có 刑
Thành ngữ có 刑
Câu hỏi thường gặp
刑 nghĩa là gì?
刑 (xíng, xíng) nghĩa là hình phạt, hình sự.
刑 đọc thế nào?
刑 đọc là xíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 刑 là gì?
Âm Hán Việt của 刑 là "hình".