TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

剑

HSK 3.0 cấp 6 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
jiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 劍, 劒

Âm Hán Việt KIẾM
Bộ thủ: 刀 (đao) · bộ số 18 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: kiếm Lượng từ đi kèm: 口 (kǒu), 把 (bǎ)

剑 nghĩa là kiếm hai lưỡi.

Nghĩa của 剑

jiàn

KIẾMphồn thể 劍
  1. Kiếm hai lưỡi
  2. Lượng từ cho nhát kiếm

jiàn

phồn thể 劒
  1. Biến thể của 剑 (jiàn)

Từ ghép có 剑

Thành ngữ có 剑

  • 剑拔弩张 — Gươm tuốt, nỏ giương (thành ngữ); nghĩa bóng: trạng thái thù địch
  • 刀光剑影 — Ánh dao và bóng kiếm
  • 唇枪舌剑 — Đấu khẩu; có một cuộc trao đổi lời nói quyết liệt
  • 口蜜腹剑 — Lời nói ngọt ngào, bụng dao găm (thành ngữ); nghĩa bóng: đạo đức giả và tàn nhẫn
  • 刻舟求剑 — Khắc dấu trên mạn thuyền để tìm kiếm thanh kiếm rơi xuống nước (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động trở nên vô ích do hoàn cảnh đã thay đổi
  • 剑齿虎 — Hổ răng kiếm
  • 琴剑飘零 — Phiêu bạt giữa đàn và kiếm (thành ngữ); nghĩa bóng: lang thang không có vị trí ổn định

Câu hỏi thường gặp

剑 nghĩa là gì?

剑 (jiàn) nghĩa là kiếm hai lưỡi.

剑 đọc thế nào?

剑 đọc là jiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 剑 là gì?

Âm Hán Việt của 剑 là "kiếm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.