午
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “ngọ” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 十 (thập) · bộ số 24 Số nét: 4 Cấu tạo: ⿱𠂉十,⿰丿干 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngọ, ngũ
午 nghĩa là Địa chi thứ 7: 11 giờ sáng-1 giờ chiều, buổi trưa, tháng âm lịch thứ 5 (6 tháng 6-6 tháng 7), năm Ngọ.
Nghĩa của 午
wǔ
NGỌ- Địa chi thứ 7: 11 giờ sáng-1 giờ chiều, buổi trưa, tháng âm lịch thứ 5 (6 tháng 6-6 tháng 7), năm Ngọ
- Hướng la bàn cổ đại Trung Quốc: 180° (nam)
Từ ghép có 午
Câu hỏi thường gặp
午 nghĩa là gì?
午 (wǔ) nghĩa là Địa chi thứ 7: 11 giờ sáng-1 giờ chiều, buổi trưa, tháng âm lịch thứ 5 (6 tháng 6-6 tháng 7), năm Ngọ.
午 đọc thế nào?
午 đọc là wǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 午 là gì?
Âm Hán Việt của 午 là "ngọ".