TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

峰

fēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 峯

Âm Hán Việt PHONG
Bộ thủ: 山 (sơn) · bộ số 46 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: phong

峰 nghĩa là đỉnh cao và nhọn, vẻ ngoài như núi.

Nghĩa của 峰

fēng

PHONG
  1. núi Đỉnh cao và nhọn
  2. Vẻ ngoài như núi
  3. Mức cao nhất
  4. Lượng từ cho lạc đà

fēng

PHONGphồn thể 峯
  1. Biến thể cũ của 峰 (fēng)

Từ ghép có 峰

Thành ngữ có 峰

  • 峰回路转 — Đường núi quanh co uốn lượn
  • 民变峰起 — Bất mãn sục sôi (thành ngữ); oán hận phổ biến

Câu hỏi thường gặp

峰 nghĩa là gì?

峰 (fēng) nghĩa là đỉnh cao và nhọn, vẻ ngoài như núi.

峰 đọc thế nào?

峰 đọc là fēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 峰 là gì?

Âm Hán Việt của 峰 là "phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.