TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

得着

dézháo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 得著

Âm Hán Việt ĐẮC TRƯỚC

得着 nghĩa là đạt được.

Nghĩa của 得着

dézháo

ĐẮC TRƯỚCĐộng từ, Danh từphồn thể 得著
  1. Đạt được

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 得着

Đồng nghĩa

Từ ghép có 得着

Câu hỏi thường gặp

得着 nghĩa là gì?

得着 (dézháo) nghĩa là đạt được.

得着 đọc thế nào?

得着 đọc là dézháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 得着 là gì?

Âm Hán Việt của 得着 là "đắc trước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.