得着
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 得著
得着 nghĩa là đạt được.
Nghĩa của 得着
dézháo
ĐẮC TRƯỚCĐộng từ, Danh từphồn thể 得著- Đạt được
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 得着
Đồng nghĩa
Từ ghép có 得着
Câu hỏi thường gặp
得着 nghĩa là gì?
得着 (dézháo) nghĩa là đạt được.
得着 đọc thế nào?
得着 đọc là dézháo (pinyin).
Âm Hán Việt của 得着 là gì?
Âm Hán Việt của 得着 là "đắc trước".