TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

明了

míngliǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 明瞭

Âm Hán Việt MINH LIỄU

明了 nghĩa là hiểu rõ, rõ ràng.

Nghĩa của 明了

míngliǎo

MINH LIỄU
  1. Hiểu rõ
  2. Rõ ràng
  3. Đơn giản
  4. Rõ
  5. Cũng viết 明了 (míngliǎo)

míngliǎo

MINH LIỄUTính từ, Động từphồn thể 明瞭
  1. Hiểu rõ
  2. Rõ ràng
  3. Đơn giản
  4. Sáng sủa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 明了

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

明了 nghĩa là gì?

明了 (míngliǎo) nghĩa là hiểu rõ, rõ ràng.

明了 đọc thế nào?

明了 đọc là míngliǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 明了 là gì?

Âm Hán Việt của 明了 là "minh liễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.