TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

条畅

tiáochàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 條暢

Âm Hán Việt ĐIỀU SƯỚNG

条畅 nghĩa là Có trật tự và logic (văn viết).

Nghĩa của 条畅

tiáochàng

ĐIỀU SƯỚNGTính từphồn thể 條暢
  1. Có trật tự và logic (văn viết)
  2. Sum suê
  3. Phát triển
  4. Thịnh vượng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 条畅

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

条畅 nghĩa là gì?

条畅 (tiáochàng) nghĩa là Có trật tự và logic (văn viết).

条畅 đọc thế nào?

条畅 đọc là tiáochàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 条畅 là gì?

Âm Hán Việt của 条畅 là "điều sướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.