TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鼎盛

dǐngshèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỈNH THỊNH

鼎盛 nghĩa là thịnh vượng, phồn thịnh.

Nghĩa của 鼎盛

dǐngshèng

ĐỈNH THỊNHTính từ
  1. Thịnh vượng
  2. Phồn thịnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鼎盛

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 鼎盛

Thành ngữ có 鼎盛

  • 鼎盛期 — Thời kỳ hoàng kim; thời kỳ đỉnh cao; giai đoạn thịnh vượng nhất
  • 鼎盛时期 — Thời kỳ hưng thịnh

Câu hỏi thường gặp

鼎盛 nghĩa là gì?

鼎盛 (dǐngshèng) nghĩa là thịnh vượng, phồn thịnh.

鼎盛 đọc thế nào?

鼎盛 đọc là dǐngshèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 鼎盛 là gì?

Âm Hán Việt của 鼎盛 là "đỉnh thịnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.