Đăng ký tiếng Trung là gì?
"đăng ký" trong tiếng Trung là 报名 (động từ), 登记 (động từ), 注册 (động từ).
报名 Động từ
Hán Việt: BÁO DANH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đăng ký; báo danh; ghi danh
登记 Động từ
Hán Việt: ĐĂNG KÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đăng ký (tên)
注册 Động từ
Hán Việt: CHÚ SÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đăng ký; làm thủ tục
挂号 Động từ
Hán Việt: QUẢI HIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đăng ký (tại bệnh viện, v.v.)
登录 Động từ
Hán Việt: ĐĂNG LỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đăng ký
开通 Động từ
Hán Việt: KHAI THÔNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mở (đường mới hoặc tuyến đường sắt); thiết lập (đường dây nóng); ra mắt (dịch vụ); đăng ký (dịch vụ thành viên)
立案 Động từ
Hán Việt: LẬP ÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đăng ký (với cơ quan chính thức)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đăng ký" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đăng ký tiếng Trung là gì?
"đăng ký" trong tiếng Trung là 报名 (động từ), 登记 (động từ), 注册 (động từ).