Điều khiển tiếng Trung là gì?
"điều khiển" trong tiếng Trung là 驾驶 (động từ), 驱动 (động từ), 制导 (danh từ).
驾驶 Động từ
Hán Việt: GIÁ SỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điều khiển (tàu, máy bay,...); lái xe; xế
驱动 Động từ
Hán Việt: KHU ĐỘNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điều khiển
制导 Danh từ
Hán Việt: CHẾ ĐẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điều khiển (quá trình của cái gì đó)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "điều khiển" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 指挥zhǐhuīĐộng từ · Điều khiển
- 驾jiàĐộng từ · Điều khiển
- 主宰zhǔzǎiĐộng từ · Điều khiển
- 驾驭jiàyùĐộng từ · Điều khiển
- 使唤shǐhuanĐộng từ · Điều khiển (động vật kéo, công cụ, máy móc, v.v.)
- 御yùĐiều khiển (xe ngựa)
- 掌控zhǎngkòngĐộng từ · Điều khiển
- 牵线qiānxiànĐộng từ · Điều khiển (con rối)
- 把舵bǎduòĐộng từ · Điều khiển
- 驾乘jiàchéngĐiều khiển (thuyền)
Câu hỏi thường gặp
Điều khiển tiếng Trung là gì?
"điều khiển" trong tiếng Trung là 驾驶 (động từ), 驱动 (động từ), 制导 (danh từ).