TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đi cùng tiếng Trung là gì?

"đi cùng" trong tiếng Trung là 陪 (động từ), 伴随 (động từ), 陪同 (động từ).

陪 Động từ

péiHán Việt: BỒI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi cùng

Xem đầy đủ từ "陪": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

伴随 Động từ

bànsuíHán Việt: BẠN TÙY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi cùng

Xem đầy đủ từ "伴随": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

陪同 Động từ

péitóngHán Việt: BỒI ĐỒNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi cùng

Xem đầy đủ từ "陪同": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

随从 Động từ

suícóngHán Việt: TÙY TÒNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi cùng

Xem đầy đủ từ "随从": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

随同 Động từ

suítóngHán Việt: TÙY ĐỒNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi cùng

Xem đầy đủ từ "随同": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

随行 Động từ

suíxíngHán Việt: TÙY HÀNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi cùng

Xem đầy đủ từ "随行": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đi cùng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đi cùng tiếng Trung là gì?

"đi cùng" trong tiếng Trung là 陪 (động từ), 伴随 (động từ), 陪同 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.