Đi cùng tiếng Trung là gì?
"đi cùng" trong tiếng Trung là 陪 (động từ), 伴随 (động từ), 陪同 (động từ).
陪 Động từ
Hán Việt: BỒI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi cùng
伴随 Động từ
Hán Việt: BẠN TÙY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi cùng
陪同 Động từ
Hán Việt: BỒI ĐỒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi cùng
随从 Động từ
Hán Việt: TÙY TÒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi cùng
随同 Động từ
Hán Việt: TÙY ĐỒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi cùng
随行 Động từ
Hán Việt: TÙY HÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi cùng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đi cùng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đi cùng tiếng Trung là gì?
"đi cùng" trong tiếng Trung là 陪 (động từ), 伴随 (động từ), 陪同 (động từ).