Anh hùng tiếng Trung là gì?
"anh hùng" trong tiếng Trung là 英雄 (danh từ), 英, 好汉 (danh từ).
英雄 Danh từ
Hán Việt: ANH HÙNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh hùng
- 泽伦斯基是战争英雄。 Zelensky là anh hùng chiến tranh.
- 连超级英雄们也该偶尔休息一下。 Đến cả siêu anh hùng thỉnh thoảng cũng cần nghỉ ngơi.
英
Hán Việt: ANH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh hùng
好汉 Danh từ
Hán Việt: HẢO HÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh hùng; hảo hán
杰
Hán Việt: KIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh hùng
豪杰 Danh từ
Hán Việt: HÀO KIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh hùng
英雄好汉 Cụm từ
Hán Việt: ANH HÙNG HẢO HÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh hùng
Xem đầy đủ từ "英雄好汉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
壮士 Danh từ
Hán Việt: TRÁNG SĨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh hùng
悍
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh hùng
英烈 Tính từ
Hán Việt: ANH LIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh hùng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "anh hùng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Anh hùng tiếng Trung là gì?
"anh hùng" trong tiếng Trung là 英雄 (danh từ), 英, 好汉 (danh từ).