Báo cáo tiếng Trung là gì?
"báo cáo" trong tiếng Trung là 汇报 (động từ), 申报 (động từ), 举报 (động từ).
汇报 Động từ
Hán Việt: HỘI BÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Báo cáo
申报 Động từ
Hán Việt: THÂN BÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Báo cáo (với cơ quan chức năng)
举报 Động từ
Hán Việt: CỬ BÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Báo cáo (người phạm pháp cho cảnh sát)
禀
Hán Việt: BẨM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Báo cáo (với cấp trên)
禀报 Động từ
Hán Việt: BẨM BÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Báo cáo (với cấp trên)
检举 Động từ
Hán Việt: KIỂM CỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Báo cáo (hành vi phạm pháp với cơ quan chức năng)
禀告 Động từ
Hán Việt: BẨM CÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Báo cáo (với cấp trên)
报告 Động từ
Hán Việt: BÁO CÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Báo cáo
- 汤姆没时间完成报告。 Tom đã không có đủ thời gian để hoàn thành bản báo cáo.
- 我今天必须交报告。 Tôi phải bàn giao báo cáo hôm nay.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "báo cáo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Báo cáo tiếng Trung là gì?
"báo cáo" trong tiếng Trung là 汇报 (động từ), 申报 (động từ), 举报 (động từ).