Bên tiếng Trung là gì?
"bên" trong tiếng Trung là 旁边 (danh từ), 当事人 (danh từ), 畔.
旁边 Danh từ
Hán Việt: BÀNG BIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bên; nơi liền kề
- 我跟他说话的时候,他一直往旁边看。 Khi tôi nói chuyện với nó, nó cứ luôn nhìn qua bên cạnh.
- 你在我旁边,现在一切都好了。 Có em bên cạnh thì bây giờ mọi thứ đều ổn cả rồi.
当事人 Danh từ
Hán Việt: ĐƯƠNG SỰ NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người liên quan hoặc bị lôi kéo; bên (trong một vụ việc)
畔
Hán Việt: BẠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bên; rìa; ranh giới
边 Phó từ
Hán Việt: BIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bên
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bên tiếng Trung là gì?
"bên" trong tiếng Trung là 旁边 (danh từ), 当事人 (danh từ), 畔.