TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bóng tiếng Trung là gì?

"bóng" trong tiếng Trung là 影子 (danh từ), 光滑 (tính từ), 润 (động từ).

影子 Danh từ

yǐngziHán Việt: ẢNH TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bóng

Xem đầy đủ từ "影子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

光滑 Tính từ

guānghuáHán Việt: QUANG HOẠT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bóng; mượt; trơn tru

Xem đầy đủ từ "光滑": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

润 Động từ

rùnHán Việt: NHUẬN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ẩm; bóng; mượt

Xem đầy đủ từ "润": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

阴影 Danh từ

yīnyǐngHán Việt: ÂM ẢNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bóng

Xem đầy đủ từ "阴影": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bóng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bóng tiếng Trung là gì?

"bóng" trong tiếng Trung là 影子 (danh từ), 光滑 (tính từ), 润 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.