TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bướng bỉnh tiếng Trung là gì?

"bướng bỉnh" trong tiếng Trung là 顽固 (tính từ), 固执 (tính từ), 任性 (tính từ).

顽固 Tính từ

wángùHán Việt: NGOAN CỐ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cứng đầu; bướng bỉnh

Xem đầy đủ từ "顽固": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

固执 Tính từ

gùzhíHán Việt: CỐ CHẤP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bướng bỉnh

Xem đầy đủ từ "固执": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

任性 Tính từ

rènxìng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bướng bỉnh

Xem đầy đủ từ "任性": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

倔强 Tính từ

juéjiàng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cứng đầu; bướng bỉnh; không chịu khuất phục

Xem đầy đủ từ "倔强": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

执拗 Tính từ

zhíniù giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bướng bỉnh

Xem đầy đủ từ "执拗": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bướng bỉnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bướng bỉnh tiếng Trung là gì?

"bướng bỉnh" trong tiếng Trung là 顽固 (tính từ), 固执 (tính từ), 任性 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.