Chạm tiếng Trung là gì?
"chạm" trong tiếng Trung là 接触 (động từ), 碰 (động từ), 触动 (động từ).
接触 Động từ
Hán Việt: TIẾP XÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chạm
碰 Động từ
Hán Việt: BÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chạm
触动 Động từ
Hán Việt: XÚC ĐỘNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chạm
触摸 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chạm
触
Hán Việt: XÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chạm
触及 Động từ
Hán Việt: XÚC CẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chạm (về thể chất, cảm xúc,...)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chạm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chạm tiếng Trung là gì?
"chạm" trong tiếng Trung là 接触 (động từ), 碰 (động từ), 触动 (động từ).