TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chậm chạp tiếng Trung là gì?

"chậm chạp" trong tiếng Trung là 木头 (danh từ), 缓慢 (tính từ), 濡.

木头 Danh từ

mùtouHán Việt: MỘC ĐẦU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chậm chạp

Xem đầy đủ từ "木头": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

缓慢 Tính từ

huǎnmànHán Việt: HOÃN MẠN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chậm chạp

Xem đầy đủ từ "缓慢": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

濡

rú giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chậm chạp

Xem đầy đủ từ "濡": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

滞

zhìHán Việt: TRỆ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chậm chạp

Xem đầy đủ từ "滞": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chậm chạp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chậm chạp tiếng Trung là gì?

"chậm chạp" trong tiếng Trung là 木头 (danh từ), 缓慢 (tính từ), 濡.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.