Chậm chạp tiếng Trung là gì?
"chậm chạp" trong tiếng Trung là 木头 (danh từ), 缓慢 (tính từ), 濡.
木头 Danh từ
Hán Việt: MỘC ĐẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chậm chạp
缓慢 Tính từ
Hán Việt: HOÃN MẠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chậm chạp
濡
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chậm chạp
滞
Hán Việt: TRỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chậm chạp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chậm chạp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 拖沓tuōtàTính từ · Chậm chạp; uể oải; lúng túng; quanh co
- 呆头呆脑dāitóudāinǎoCụm từ · Ngờ nghệch; chậm chạp
- 驽钝núdùnChậm chạp
- 遟chíTính từ · Chậm trễ, muộn, chậm chạp, trì trệ
- 笨bènTính từ · Chậm chạp
- 挨áiĐộng từ · Trì hoãn; câu giờ; lề mề; chậm chạp
- 迟缓chíhuǎnTính từ · Chậm chạp
- 缓huǎnĐộng từ · Chậm chạp; thong thả; thư thả; không gấp gáp; không căng thẳng
- 蘑菇móguDanh từ · Chậm chạp
- 蠢chǔnTính từ · Chậm chạp
- 蹇jiǎnChậm chạp
- 呆滞dāizhìTính từ · Chậm chạp
- 拖拉tuōlāĐộng từ · Chậm chạp
- 慢腾腾mànténgténgTính từ · Chậm chạp
- 涓涓juānjuānChậm chạp
- 愚钝yúdùnTính từ · Chậm chạp
- 徐缓xúhuǎnChậm chạp
- 伹qūDanh từ · Chậm chạp
Câu hỏi thường gặp
Chậm chạp tiếng Trung là gì?
"chậm chạp" trong tiếng Trung là 木头 (danh từ), 缓慢 (tính từ), 濡.