Chặt tiếng Trung là gì?
"chặt" trong tiếng Trung là 紧 (tính từ), 砍 (động từ), 劈 (động từ).
紧 Tính từ
Hán Việt: KHẨN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chặt
砍 Động từ
Hán Việt: KHẢM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chặt
劈 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chặt
严 Tính từ
Hán Việt: NGHIÊM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chặt (được niêm phong kín)
伐
Hán Việt: PHẠT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chặt
斫
Hán Việt: CHƯỚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chặt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chặt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chặt tiếng Trung là gì?
"chặt" trong tiếng Trung là 紧 (tính từ), 砍 (động từ), 劈 (động từ).