TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chặt tiếng Trung là gì?

"chặt" trong tiếng Trung là 紧 (tính từ), 砍 (động từ), 劈 (động từ).

紧 Tính từ

jǐnHán Việt: KHẨN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chặt

Xem đầy đủ từ "紧": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

砍 Động từ

kǎnHán Việt: KHẢM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chặt

Xem đầy đủ từ "砍": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

劈 Động từ

pī giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chặt

Xem đầy đủ từ "劈": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

严 Tính từ

yánHán Việt: NGHIÊM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chặt (được niêm phong kín)

Xem đầy đủ từ "严": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

伐

fáHán Việt: PHẠT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chặt

Xem đầy đủ từ "伐": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

斫

zhuóHán Việt: CHƯỚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chặt

Xem đầy đủ từ "斫": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chặt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chặt tiếng Trung là gì?

"chặt" trong tiếng Trung là 紧 (tính từ), 砍 (động từ), 劈 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.