Chồng tiếng Trung là gì?
"chồng" trong tiếng Trung là 丈夫 (danh từ), 老公 (danh từ), 夫.
丈夫 Danh từ
Hán Việt: TRƯỢNG PHU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chồng
- 她丈夫是个优秀的厨师。 Chồng bà ấy là một đầu bếp tài ba.
老公 Danh từ
Hán Việt: LÃO CÔNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chồng
夫
Hán Việt: PHU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chồng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chồng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 夫婿fūxùDanh từ · Chồng
- 人夫rénfūDanh từ · Người đàn ông đã kết hôn; chồng (như một vai trò xã hội)
- 先生xiānshengDanh từ · Chồng
- 前任qiánrènDanh từ · Chồng,...)
- 妃fēiDanh từ · Thơ ca; (từ cổ, nghĩa cổ) chồng; vợ
- 汉子hànziDanh từ · Chồng
- 老头lǎotóuDanh từ · Chồng
- 丈zhàngChồng
- 相公xiànggongDanh từ · Chồng
- 婿xùChồng
- 俪lìDanh từ · Thơ ca ; (từ cổ, nghĩa cổ) chồng; vợ
- 老儿lǎo'érChồng
- 人财两空réncáiliǎngkōngCụm từ · Chồng, v.v.) lẫn tiền bạc; tổn thất cả tình cảm và tài chính
- 伉kàngDanh từ · Thơ ca ; (từ cổ, nghĩa cổ) chồng; vợ
Câu hỏi thường gặp
Chồng tiếng Trung là gì?
"chồng" trong tiếng Trung là 丈夫 (danh từ), 老公 (danh từ), 夫.