Chỗ tiếng Trung là gì?
"chỗ" trong tiếng Trung là 所 (trợ từ), 空间 (danh từ), 位子 (danh từ).
所 Trợ từ
Hán Việt: SỞ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nơi, chỗ
空间 Danh từ
Hán Việt: KHÔNG GIAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không gian; chỗ
位子 Danh từ
Hán Việt: VỊ TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỗ
- 他帮助一位老太太从位子上站起来。 Anh ấy giúp đỡ một bà lão từ chỗ ngồi đứng dậy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chỗ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chỗ tiếng Trung là gì?
"chỗ" trong tiếng Trung là 所 (trợ từ), 空间 (danh từ), 位子 (danh từ).