Chuyển đổi tiếng Trung là gì?
"chuyển đổi" trong tiếng Trung là 兑换 (động từ), 转化 (động từ), 转型 (động từ).
兑换 Động từ
Hán Việt: ĐOÁI HOÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuyển đổi
转化 Động từ
Hán Việt: CHUYỂN HÓA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thay đổi; chuyển; chuyển đổi
转型 Động từ
Hán Việt: CHUYỂN HÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trải qua thay đổi căn bản; chuyển đổi; biến đổi
替换 Động từ
Hán Việt: THẾ HOÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thay thế; thay đổi; thay cho; chuyển đổi
改成 Động từ
Hán Việt: CẢI THÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuyển đổi
换算 Động từ
Hán Việt: HOÁN TOÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuyển đổi
折算 Động từ
Hán Việt: CHIẾT TOÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuyển đổi (giữa các loại tiền tệ)
切换 Động từ
Hán Việt: THIẾT HOÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuyển đổi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chuyển đổi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chuyển đổi tiếng Trung là gì?
"chuyển đổi" trong tiếng Trung là 兑换 (động từ), 转化 (động từ), 转型 (động từ).