TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Do dự tiếng Trung là gì?

"do dự" trong tiếng Trung là 犹豫 (động từ), 迟疑 (động từ), 踌躇 (động từ).

犹豫 Động từ

yóuyùHán Việt: DO DỰ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Do dự

Xem đầy đủ từ "犹豫": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

迟疑 Động từ

chíyíHán Việt: TRÌ NGHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Do dự

Xem đầy đủ từ "迟疑": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

踌躇 Động từ

chóuchúHán Việt: TRÙ TRỪ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Do dự

Xem đầy đủ từ "踌躇": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

疑虑 Danh từ

yílǜ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Do dự

Xem đầy đủ từ "疑虑": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

彷徨 Động từ

pánghuángHán Việt: BÀNG HOÀNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi qua đi lại, không biết chọn đường nào; do dự; phân vân

Xem đầy đủ từ "彷徨": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

犹疑 Động từ

yóuyíHán Việt: DO NGHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Do dự

Xem đầy đủ từ "犹疑": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "do dự" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Do dự tiếng Trung là gì?

"do dự" trong tiếng Trung là 犹豫 (động từ), 迟疑 (động từ), 踌躇 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.