Do dự tiếng Trung là gì?
"do dự" trong tiếng Trung là 犹豫 (động từ), 迟疑 (động từ), 踌躇 (động từ).
犹豫 Động từ
Hán Việt: DO DỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Do dự
迟疑 Động từ
Hán Việt: TRÌ NGHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Do dự
踌躇 Động từ
Hán Việt: TRÙ TRỪ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Do dự
疑虑 Danh từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Do dự
彷徨 Động từ
Hán Việt: BÀNG HOÀNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi qua đi lại, không biết chọn đường nào; do dự; phân vân
犹疑 Động từ
Hán Việt: DO NGHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Do dự
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "do dự" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 踟蹰chíchúĐộng từ · Do dự
- 徨huángDo dự
- 望而却步wàng'érquèbùCụm từ · Chùn bước; do dự
- 踌躇不决chóuchúbùjuéDo dự
- 首鼠两端shǒushǔliǎngduānCụm từ · Do dự
- 趑趄嗫嚅zījūnièrúBước đi loạng choạng, nói lắp bắp (thành ngữ); do dự
- 徘徊páihuáiĐộng từ · Chần chừ; do dự
- 动摇dòngyáoĐộng từ · Do dự
- 蹙cùDo dự
- 手软shǒuruǎnĐộng từ · Do dự
- 磨蹭mócengĐộng từ · Di chuyển chậm chạp; chần chừ; do dự
- 优柔寡断yōuróuguǎduànCụm từ · Do dự
- 游移yóuyíĐộng từ · Do dự
- 摇摆不定yáobǎibùdìngDo dự
- 缩手缩脚suōshǒusuōjiǎoCụm từ · Rụt rè; do dự
- 逡巡qūnxúnĐộng từ · Do dự
- 踌躇不前chóuchúbùqiánCụm từ · Do dự
- 踌chóuDo dự
Câu hỏi thường gặp
Do dự tiếng Trung là gì?
"do dự" trong tiếng Trung là 犹豫 (động từ), 迟疑 (động từ), 踌躇 (động từ).