Gỡ bỏ tiếng Trung là gì?
"gỡ bỏ" trong tiếng Trung là 撤 (động từ), 撤除 (động từ), 脱掉 (động từ).
撤 Động từ
Hán Việt: TRIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gỡ bỏ; dời đi
撤除 Động từ
Hán Việt: TRIỆT TRỪ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gỡ bỏ
脱掉 Động từ
Hán Việt: THOÁT ĐIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gỡ bỏ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gỡ bỏ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 掀掉xiāndiàoGỡ bỏ
- 摘下zhāixiàTháo xuống; gỡ bỏ (mũ, cánh cửa,...)
- 去qùĐộng từ · Gỡ bỏ
- 除chúGiới từ · Gỡ bỏ
- 排除páichúĐộng từ · Gỡ bỏ
- 排斥páichìĐộng từ · Gỡ bỏ
- 拆除chāichúĐộng từ · Gỡ bỏ
- 除去chúqùĐộng từ · Gỡ bỏ
- 去除qùchúĐộng từ · Gỡ bỏ
- 去掉qùdiàoĐộng từ · Gỡ bỏ
- 撤走chèzǒuGỡ bỏ
- 抽取chōuqǔĐộng từ · Gỡ bỏ
- 拔除báchúĐộng từ · Gỡ bỏ
Câu hỏi thường gặp
Gỡ bỏ tiếng Trung là gì?
"gỡ bỏ" trong tiếng Trung là 撤 (động từ), 撤除 (động từ), 脱掉 (động từ).