Giết tiếng Trung là gì?
"giết" trong tiếng Trung là 杀 (động từ), 宰 (động từ), 打死 (động từ).
杀 Động từ
Hán Việt: SÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giết; sát hại; sát nhân; tấn công
- 特朗普杀了爱泼斯坦。 Trump đã giết Epstein.
- 贝蒂杀了他。 Betty đã giết anh ta.
宰 Động từ
Hán Việt: TỂ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mổ; làm thịt; giết (động vật,...)
打死 Động từ
Hán Việt: ĐẢ TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giết
杀死 Động từ
Hán Việt: SÁT TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giết
害死 Động từ
Hán Việt: HẠI TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giết
杀掉
Hán Việt: SÁT ĐIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giết
击毙 Động từ
Hán Việt: KÍCH TỄ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giết
戮
Hán Việt: LỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giết
诛杀 Động từ
Hán Việt: TRU SÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giết
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 戕qiāngGiết
- 猎杀lièshāĐộng từ · Giết (trong săn bắn)
- 戡kānGiết
- 杸shūGiết
- 做掉zuòdiàoĐộng từ · Giết
- 弄死nòngsǐĐộng từ · Giết
- 扑杀pūshāĐộng từ · Giết
- 打杀dǎshāGiết
- 干gànĐộng từ · Giết (lóng)
- 结果jiéguǒDanh từ · Giết
- 挂guàĐộng từ · Giết; chết; xong; rớt (kỳ thi)
- 刺cìĐộng từ · Giết
- 杀人shārénĐộng từ · Giết (một người)
- 哈喇hālaTính từ · Giết
Câu hỏi thường gặp
Giết tiếng Trung là gì?
"giết" trong tiếng Trung là 杀 (động từ), 宰 (động từ), 打死 (động từ).