TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hạt tiếng Trung là gì?

"hạt" trong tiếng Trung là 颗 (lượng từ), 粒 (lượng từ), 沙 (định nghĩa).

颗 Lượng từ

kēHán Việt: KHỎA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạt, viên (lượng từ cho vật nhỏ, tròn)

Xem đầy đủ từ "颗": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

粒 Lượng từ

lìHán Việt: LẠP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạt

Xem đầy đủ từ "粒": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

沙 Định nghĩa

shāHán Việt: SA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạt

Xem đầy đủ từ "沙": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

珠

zhūHán Việt: CHÂU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạt

Xem đầy đủ từ "珠": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

粒子 Danh từ

lìzǐHán Việt: LẠP TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạt (cơ bản)

Xem đầy đủ từ "粒子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

微粒 Danh từ

wēilìHán Việt: VI LẠP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạt

Xem đầy đủ từ "微粒": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

坚果 Danh từ

jiānguǒHán Việt: KIÊN QUẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạt

Xem đầy đủ từ "坚果": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hạt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hạt tiếng Trung là gì?

"hạt" trong tiếng Trung là 颗 (lượng từ), 粒 (lượng từ), 沙 (định nghĩa).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.