Hạt tiếng Trung là gì?
"hạt" trong tiếng Trung là 颗 (lượng từ), 粒 (lượng từ), 沙 (định nghĩa).
颗 Lượng từ
Hán Việt: KHỎA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạt, viên (lượng từ cho vật nhỏ, tròn)
粒 Lượng từ
Hán Việt: LẠP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạt
沙 Định nghĩa
Hán Việt: SA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạt
珠
Hán Việt: CHÂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạt
粒子 Danh từ
Hán Việt: LẠP TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạt (cơ bản)
微粒 Danh từ
Hán Việt: VI LẠP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạt
坚果 Danh từ
Hán Việt: KIÊN QUẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hạt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hạt tiếng Trung là gì?
"hạt" trong tiếng Trung là 颗 (lượng từ), 粒 (lượng từ), 沙 (định nghĩa).