TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沙

shā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SA
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿰氵少 Mọi âm Hán Việt của chữ: sa, sá Lượng từ đi kèm: 粒 (lì)

沙 nghĩa là hạt, khàn.

Nghĩa của 沙

shā

SA
  1. Hạt
  2. Khàn
  3. Khàn giọng
  4. Cát
  5. Bột
  6. Cạn, nông
  7. [Có] hạt, hột
  8. [Dưa hấu] ngon, mềm và sạn (như cát)
  9. Số 10−8
  10. Lắc để tạp chất dồn lại
  11. Xoay; quay
  12. Vuốt ve
  13. Viết tắt của Sa hoàng hoặc nước Nga Sa hoàng

Shā

SAtên riêng
  1. họ Họ Shā

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 沙

Đồng nghĩa

Từ ghép có 沙

Thành ngữ có 沙

Câu ví dụ với 沙

  • 我的眼睛进了些沙。 Wǒ de yǎnjing jìn le xiē shā.Có ít cát trong mắt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #802325

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

沙 nghĩa là gì?

沙 (shā, shā) nghĩa là hạt, khàn.

沙 đọc thế nào?

沙 đọc là shā (pinyin).

Âm Hán Việt của 沙 là gì?

Âm Hán Việt của 沙 là "sa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.